Cây thuốc Việt Nam

Cải xanh

Cải xanh, Cải bẹ xanh, Cải canh, Cải cay - Brassica juncea (L.) Czern. et Coss., thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải xanh:Cải xanh là cây thảo hàng nâm, hoàn toàn nhẵn, cao 40-60cm hay hơn, rễ trụ ít phân nhánh. Lá mọc từ gốc, hình trái xoan, tù, ...
Cải xanh

Cải xanh

Cải xanh, Cải bẹ xanh, Cải canh, Cải cay - Brassica juncea (L.) Czern. et Coss., thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải xanh:Cải xanh là cây thảo hàng nâm, hoàn toàn nhẵn, cao 40-60cm hay hơn, rễ trụ ít phân nhánh. Lá mọc từ gốc, hình trái xoan, tù, ...
Cải trời

Cải trời

Cải trời, Cải ma, Kim đầu tuyến - Blumea lacera (Burm.f.) DC., thuộc họ Cúc — Asteraceae.Mô tả Cải trời:Cải trời là dạng cây thảo mọc hằng năm; thân cao 0,4-1m, phân cành nhiều, phủ lông dày. Lá mọc so le, phiến lá hình bầu dục, dài ...
Cải trắng

Cải trắng

Cải trắng, Cải hột, Hột cải trắng - Sinapis alba L. [Brassica alba (L.) Boiss.], thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải trắng:Cải trắng là dạng cây thảo sống hàng năm, cao khoảng 50-80cm; thân không lông, giòn. Lá đơn, mọc so le; phiến kép và ...
Cải thìa

Cải thìa

Cải thìa, Cải bẹ trắng, Cải trắng - Brassica chinensis L., thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải thìa:Cải thìa là dạng cây thảo sống 1 năm hoặc 2 năm, cao 25-70cm, tới 1,5m. Rễ không phình thành củ. Lá ở gốc, to, màu xanh nhạt, gân giữa ...
Cải thảo

Cải thảo

Cải thảo hay Cải bắp dài, Cải bao, Cải trắng cuốn lá - Brassica pekinensis (Lour.) Rupr., thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải thảo:Cải thảo là dạng cây thảo hai năm cao 30-40cm, không lông, có khi ở mặt dưới trên gân chính có lông. Lá ...
Cải soong

Cải soong

Cải soong hay Cải xoong, Xà lách xoong - Rorippa nasturtium - aquaticum (L.) Hayek ex Mansf. (Nasturtium officinale R. Br.), thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải soong:Cải soong là dạng cây thảo sống nhiều năm, có thân bò dài tới 40cm, phân nhánh nhiều, ...
Cải rừng tía

Cải rừng tía

Cải rừng tía, Rau cẩn, Rau bướm, Hoa tím ẩn - Viola inconspicua Blume, thuộc họ Hoa tím - Violaceae.Mô tả Cải rừng tía:Cải rừng tía là dạng cây thảo sống lâu năm, có thân ngắn, gốc cứng. Lá mọc chụm lại thành hình hoa thị ở gần gốc. ...
Cải rừng lông

Cải rừng lông

Cải rừng lông, Cải rừng bò lan, Hoa tím lông - Viola pilosa Blume (V. serpens Wall.ex Ging), thuộc họ Hoa tím - Violaceae.Mô tả Cải rừng lông:Cải rừng lông là dạng cây thảo nhỏ, nhiều năm; thân ngắn. Lá chụm nơi đâm rễ; phiến mỏng, có ...
Cải rừng lá kích

Cải rừng lá kích

Cải rừng lá kích, Cây lưỡi cày - Viola betonicaefolia J.E. Sm., thuộc họ Hoa tím - Violaceae. Mô tả Cải rừng lá kích:Cải rừng lá kích là dạng cây thảo sống nhiều năm, có rễ chính to, không có chồi. Lá xoan, thuôn, tù, cụt, hay hơi hình tim ...
Cải rừng bò

Cải rừng bò

Cải rừng bò, Hoa tím tràn lan - Viola diffusa Ging. ex DC., thuộc họ Hoa tím - Violaceae.Mô tả Cải rừng bò:Cải rừng bò là dạng cây thảo có lông mềm ngắn. Thân bồ dạng thảo hay gần hoá gỗ, trông như những thân thật. Lá phần nhiều thành ...
Cải ngọt

Cải ngọt

Cải ngọt - Brassica integrifolia (West.) O. E. Schulz, thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải ngọt:Cải ngọt tương tự như cây Cải trắng, cao 50-100cm, thân tròn, không lông. Lá có phiến xoan ngược tròn dài, chóp tròn hay tù, gốc từ từ hẹp, mép ...
Cải hoang

Cải hoang

Cải hoang, Cải cột xôi, Cải ma lùn, Đình lịch - Rorippa indica (L.) Hiern (Nasturtium indicum (L.) DC.), thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải hoang:Cải hoang là dạng cây thảo cao 20-50cm, thân phân nhánh từ gốc, có rãnh, nhẵn hay có lông. Lá mọc ...
Cải giả

Cải giả

Cải giả - Gynura nitida DC., thuộc họ Cúc - Asteraceae.Mô tả Cải giả:Cải giả là dạng cây thảo mọc hằng năm; thân cao 60-70cm, phân nhánh, nhẵn bóng. Lá có phiến hình mũi mác thuôn, dài 10-13cm, rộng 2-2,5cm, chóp nhọn, mép có răng thấp nhọn, ...
Cải đồng

Cải đồng

Cải đồng, Rau cóc - Grangea maderaspatana (L.) Poir., thuộc họ Cúc - Asteraceae.Mô tả Cải đồng:Cải đồng là dạng cây thảo sống hằng năm, cao 10-30cm, phân nhánh nhiều, phủ nhiều lông tơ trắng mịn. Lá hình trứng ngược, hình bầu dục thuôn ...
Cải đất tròn

Cải đất tròn

Cải đất tròn - Rorippa globosa (Turcz.) ThelL, thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải đất tròn:Cải đất tròn là dạng cây thảo hằng năm, cao 0,60-1m. Thân mọc đứng, phân nhánh. Lá ở gốc thân to, hình bầu dục hay hình trứng, dài 3-6cm, rộng ...
Cải đất núi

Cải đất núi

Cải đất núi, Hàn thái, Xước thái - Rorippa dubia (Pers.) Hara, thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải đất núi:Cải đất núi là dạng cây thảo mọc hằng năm, cao 10-15cm, toàn cây không lông. Lá ở gốc thân to, phiến dài 10-15cm, có thuỳ ở ...
Cải cúc

Cải cúc

Cải cúc, Cúc tần ô - Chrysanthemum coronarium L., thuộc họ Cúc - Asteraceae.Mô tả Cải cúc:Cải cúc là dạng cây thảo mọc hằng năm, thân cao 20-70cm, phân nhiều cành. Lá ôm và thuôn, hình bầu dục-thuôn, dài 3,5-7cm, rộng 1-4cm, xẻ lông chim hai ...
Cải củ đỏ

Cải củ đỏ

Cải củ đỏ, Cải ra đi - Raphanus sativus L. var. radicula Pers., thuộc họ Cải - Brasswaceae.Mô tả Cải củ đỏ:Cải củ đỏ là dạng cây thảo có rễ củ thường tròn, to 2-3cm, thường màu đỏ. Lá chụm ở gốc; thân dài ra khi có hoa, cao 30-100cm. ...
Cải củ

Cải củ

Cải củ, Rau lú bú - Raphanus sativus L. var. longipinnaius Bailey, thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải củ:Cải củ là dạng cây thảo sống hàng năm, có rễ củ trắng, có vị nồng cay, dài đến 40cm (có thể đến 1m), dạng trụ tròn dài, chuỳ ...
Cải cần lá lớn

Cải cần lá lớn

Cải cần lá lớn - Corydalis temulifolia Franch., thuộc họ Cải cần - Fumariaceae.Mô tả Cải cần lá lớn:Cải cần lá lớn là dạng cỏ cao 50cm và hơn. Thân rễ dày có vẩy, mang nhiều rễ dạng sợi. Thân mọng nước, rỗng, mọc đứng, không lông. ...
Cải cần

Cải cần

Cải cần, Cải cần Balansa - Corydalis balansae Prain, thuộc họ Cải cần - Fumariaceae.Mô tả Cải cần:Cải cần là dạng cỏ sống hằng năm cao 20-50cm. Thân khía dọc, hoàn toàn không có lông. Lá kép hai lần lông chim gồm khoảng 20 lá chét khía ...
Cải bẹ

Cải bẹ

Cải bẹ, Cải sen, Cải dưa - Brassica campestris L., thuộc họ Cải - Brassicaceae.Mô tả Cải bẹ:Cải bẹ là dạng cây mọc một năm hay hai năm, cao đến 1m, thân nhẵn hay hơi có lông. Lá có bẹ to, dài 4-5cm, phiến lá dài 40-50cm; lá phía dưới xẻ ...
Cải bắp

Cải bắp

Cải bắp, Bắp cải, Bắp sú - Brassica oleracea L. var. capitata L., thuộc họ Cải - Brassicaceae. Người Pháp gọi nó là Su (Chou) nên từ đó có những tên là Sú, hoặc các thứ gần gũi với Cải bắp như Su hào, Súp lơ, Su bisen.Mô tả Cải bắp:Cải ...
Cách vàng

Cách vàng

Cách vàng, Ngộ độc - Premna chevalieri Dop, thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Cách vàng:Cách vàng là dạng cây nhỏ hay cây gỗ nhỏ; cành tròn, có lông mịn sau nhẵn, vỏ màu nâu. Lá hình trái xoan hay hình bầu dục - trái xoan có mũi ở ...
Cách trở vàng

Cách trở vàng

Cách trở vàng - Premna flavescens Wall, ex Clarke, thuộc họ cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Cách trở vàng:Cách trở vàng là dạng cây gỗ nhỏ hay cây bụi, đứng hay trườn. Lá mọc đối, phiến lá hình trái xoan hay trái xoan ngọn giáo, dài 10-16cm, ...
Cách thư Oldham

Cách thư Oldham

Cách thư Oldham - Fissistigma oldhamii (Hemsl.) Merr., thuộc họ Na - Annonaceae. Mô tả Cách thư Oldham:Cách thư Oldham là dạng dây leo dài đến 8m; nhánh mảnh, lúc non hoe đỏ. Lá có phiến bầu dục dài 6-12,5cm, rộng 2-4,8cm, mặt trên màu sôcôla hay ...
Cách lún phún

Cách lún phún

Cách lún phún - Premna puberula Pamp., thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Cách lún phún:Cách lún phún là dạng cây bụi đứng hay trườn, cao 1-4m. cành non có lông rải rác, cành gốc nhẵn. Lá mọc đối, phiến thuôn bầu dục hay hình ...
Cách lông vàng

Cách lông vàng

Cách lông vàng - Premna fulva Craib, thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Cách lông vàng:Cách lông vàng là dạng cây nhỏ leo, đứng hoặc cây gỗ nhỏ; cành mọc đối, tròn, lúc non có lông vàng. Lá có phiến hình tim dài 4-15cm, rộng 3-9cm, ...
Cách lông mềm

Cách lông mềm

Cách lông mềm, Cách Nam bộ - Premna tomentosa Willd., thuộc họ cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Cách lông mềm:Cách lông mềm là dạng cây gỗ cao tới 10-20m; cành non có lông hình sao màu nâu vàng. Lá xoan, tròn hay hình tim hoặc cụt ở gốc, thon ...
Cách leo

Cách leo

Cách leo - Premna scandens Roxb., thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Cách leo:Cách leo là dạng cây bụi trườn. Cành non có lông mịn, rồi không lông. Lá mọc đối, phiến lá hình bầu dục, hình trái xoan, hình ngọn giáo hay thuôn, dài 10-16cm, ...
Cách lá rộng

Cách lá rộng

Cách lá rộng - Premna latifolia Roxb., thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Cách lá rộng:Cách lá rộng là dạng cây gỗ cao 8m; cành non đầy lồng phấn. Lá to; phiến xoan nhọn, dài 10-15cm, chóp thon nhọn, gốc tròn; gân từ gốc 4-5 gân bên 4-6 ...
Cách lá nhỏ

Cách lá nhỏ

Cách lá nhỏ - Premna microphylla Turcz., thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Cách lá nhỏ: Cách lá nhỏ là dạng cây bụi đứng hay trườn. Lá mọc đối, phiến lá hình trái xoan - ngọn giáo, hình bầu dục hay trái xoan ngược, dài 3-13cm, ...
Cách dày

Cách dày

Cách dày - Premna crassa Hand. - Mazz., thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Cách dày:Cách dày là dạng cây bụi trườn, cao 1-5m. Cành non tròn, có lông tơ, cành gốc nhẵn. Lá mọc đối, phiến lá hình bầu dục - trái xoan, dài 5-10cm, rộng 4-8cm, ...
Cách cỏ

Cách cỏ

Cách cỏ - Premna herbacea Roxb. [Pygmaeopremna herbacea (Roxb.) Moldenke], thuộc họ cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Cách cỏ:Cách cỏ là dạng cây thảo nhỏ sống nhiều năm thành bụi thấp, cao 9-20cm. Lá hình trái xoan dài 4-12cm, rộng 2-6cm, có lông mịn, ...
Cách Campuchia

Cách Campuchia

Cách Campuchia, Cách Cam bốt - Premna cambodiana Dop, thuộc họ cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Cách Campuchia:Cách Campuchia là dạng cây gỗ cao tới 20-25m. Cành non có lông hình sao dài, màu vàng. Lá mọc đối, phiến lá hình trái xoan, dài 20-35cm, rộng ...
Cách

Cách

Cách, Vọng cách, Bông cách - Premna corymbosa (Burm. f.) Rottl. et. Willd. (P. integrifolia L.), thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả cây Cách:Cây Cách là dạng cây gỗ nhỏ, phân nhánh, có khi mọc leo, thường có gai. Lá rất thay đổi, hình trái xoan ...